huyết tâm

huyết tâm

Các chiến sĩ chiến đấu với huyết tâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng nhiệt huyết, sự tận tụy hết mình: "huyết tâm" chỉ tấm lòng đầy nhiệt huyết, sự cống hiến mãnh liệt chân thành một mục đích cao cả. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ xưa, ít dùng trong văn nói hàng ngày.
    • Sự hăng hái, nhiệt tình: "huyết tâm" còn diễn tả trạng thái tinh thần đầy năng lượng, quyết tâm làm việc hoặc theo đuổi lý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ huyết tâm của các thầy thuốc, nhiều bệnh nhân đã được cứu sống. (Nhờ lòng nhiệt huyết tận tụy của các bác sĩ, nhiều người bệnh đã qua khỏi.)
    • Người chiến sĩ ấy đã chiến đấu với tất cả huyết tâm tổ quốc. (Người lính ấy đã chiến đấu hết mình với lòng nhiệt thành đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyết tâm tận tụy": sự cống hiến hết lòng, không mệt mỏi.

    • Sự huyết tâm tận tụy của người mẹ đã nuôi dạy con cái nên người. (Lòng nhiệt huyết sự hy sinh của người mẹ đã giúp con cái trưởng thành.)
  • "huyết tâm cứu nước": lòng nhiệt thành sự nghiệp giải phóng dân tộc.

    • Các vị anh hùng đã dâng trọn huyết tâm cứu nước. (Các anh hùng đã cống hiến trọn vẹn lòng nhiệt huyết cho việc cứu nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Tâm huyết (danh từ): lòng nhiệt tình, sự tận tâm. Đây từ phổ biến hơn "huyết tâm" trong tiếng Việt hiện đại.

    • Anh ấy dồn hết tâm huyết vào công việc. (Anh ấy dành trọn lòng nhiệt tình cho công việc.)
  • Nhiệt huyết (danh từ): sự hăng hái, lòng nhiệt thành.

    • Tuổi trẻ cần nhiệt huyết để theo đuổi ước mơ. (Người trẻ cần lòng hăng hái để đạt được mục tiêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt thành: lòng hăng hái, chân thành.
  • Tận tâm: hết lòng, hết sức việc đó.
  • Hết lòng: dành trọn tình cảm nỗ lực.
Thành ngữ liên quan
  • Huyết tâm đổ máu: (cổ) lòng nhiệt huyết đến mức sẵn sàng hy sinh cả tính mạng.
    • Những người yêu nước sẵn sàng huyết tâm đổ máu độc lập. (Những người yêu nước sẵn lòng hy sinh mạng sống tự do.)